NHỮNG TỪ VIẾT TẮT THƯỜNG GẶP TRONG KINH TẾ

  • ACCA: The Association of Chartered Certified Accountants- Hiệp hội kế toán công chứng Anh quốc
  • Ad: Advertisement- Quảng cáo
  • ATM: automatic teller machine- máy rút tiền tự động
  • BBA: Bachelor of Business Administration Degree- Bằng Cử nhân Quản trị Kinh doanh
  • CCO: Chief Customer Officer- Giám đốc kinh doanh
  • CEO: Chief Executive Officer- Giám đốc điều hành
  • CFA: Chartered Financial Analyst- Là một chứng chỉ dành riêng cho các nhà phân tích tài chính chuyên nghiệp trong các lĩnh vực: Chứng khoán, đầu tư, quản lý rủi ro, ngân hàng và tài chính
  • CFO: Chief Financial Officer- Giám đốc tài chính
  • CIO: Chief Information Officer- Giám đốc công nghệ thông tin
  • CPA: Certified Public Accountant- Là danh hiệu kế toán kiểm toán toàn cầu dành cho các nhà lãnh đạo kinh doanh chiến lược
  • CPI: Consumer price index- Chỉ số giá tiêu dùng
  • Dept: Department- Phòng, ban
  • Div: Division- Chi nhánh
  • EBIT: Earning before interest and tax- Thu nhập công ty trước thuế và lãi vay
  • FDI: Foreign Direct Investment- Đầu tư tr...ực tiếp nước ngoài
  • FOREX: Foreign Exchange- Thị trường trao đổi ngoại tệ, ngoại hối

  • FW: forward- chuyển tiếp (dùng ở đầu e-mail khi mình muốn chuyển tiếp nội dung đến ai đó)
  • FYI: for your information- để/cho bạn biết rằng (dùng ở đầu e-mail khi mình muốn chuyển tiếp nội dung đến ai đó mà chỉ là để cho họ biết thêm thông tin.)
  • GDP: Gross Domestic Product- Tổng sản phẩm quốc nội
  • HO: Head Office- trụ sở chính
  • HR: Human Resources- Nhân lực, nhân sự
  • IPO: Initial Public Offering- Phát hành cổ phiếu ra công chúng lần đầu
  • KPI: Key Performance Indicator- Là các chỉ số để đánh giá hiệu quả công việc
  • LC: Letter of Credit- thư tín dụng
  • M&A: Merger and Acquisition- Mua bán và sáp nhập
  • MBA- Master of Business Administration- Thạc sỹ Quản trị kinh doanh
  • NPV: Net Present Value- Giá trị hiện tại thuần của dự án
  • ODA: Official Development Assistance- Hỗ trợ phát triển chính thức
  • P.S: postscript- Tái bút (dùng ở cuối e-mail để bổ sung thêm thông tin.)
  • PR: Public Relationship- Quan hệ công chúng
  • QA = Quality Assurance: giám định đảm bảo chất lượng
  • QC: Quality Control- Kiểm tra và kiểm soát chất lượng sản phẩm
  • R&D: Research and Development- Nghiên cứu và phát triển
  • ROA: Return on Asset- Tỷ suất sinh lợi trên tài sản
  • ROE: Return On Equity- Tỷ suất sinh lợi trên vốn cổ phần
  • ROI: Return on Investment- Hiệu quả trên ngân sách đầu tư
  • SEM: Search Engine Marketing- Marketing trên công cụ tìm kiếm
  • SEO: Search engine optimization- Tối ưu hoá (cho) động cơ tìm kiếm
  • TPP: Trans-Pacific Strategic Economic Partnership Agreement- Hiệp định đối tác kinh tế xuyên Thái Bình Dương
  • VAT: Value Added Tax- Thuế giá trị gia tăngVIP
  • VIP: Very Important Person- chỉ một nhân vật rất quan trọng hoặc có địa vị trong xã hội hoặc một dịch vụ đặc biệt.
  • VP: Vice President- Phó chủ tịch
  • WTO: World Trade Organization- Tổ chức Thương mại Thế giới

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn